0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Thép Cường Độ Cao Là Gì? Báo Giá Thép Thép Cường Độ Cao

Thép cường độ cao là sản phẩm được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí, điện, dược phẩm… và có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu mài mòn. Sản phẩm đa dạng chủng loại, được gia công thành nhiều hình dạng, quy cách khác nhau. Vậy thép cường độ cao là gì? Quy cách thép cường độ cao, giá thép cường độ cao hiện nay bao nhiêu? Mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây. 

Bảng báo giá thép cường độ cao

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp giá thép cường độ cao mới nhất gửi đến Quý khách hàng cho bạn tham khảo, lựa chọn. 

Báo giá chi tiết đầy đủ về thép cường độ cao Q345B và A572, mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn hợp lý. Quý khách hàng cần hỗ trợ, báo giá chi tiết đầy đủ vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ. 

Giá thép cường độ cao Q345B

Quy cách (mm)

Độ dài (m)

Đơn giá (VNĐ/Kg)

4 x 1500 mm

6/12 m

19

5 x 1500 mm

6/12 m

19

6 x 1500 mm

6/12 m

19

8 x 1500 mm

6/12 m

19

10 x 1500 mm

6/12 m

19

12 x 1500 mm

6/12 m

19

6 x 2000 mm

6/12 m

19

8 x 2000 mm

6/12 m

19

10 x 2000 mm

6/12 m

19

12 x 2000 mm

6/12 m

19

14 x 2000 mm

6/12 m

18

16 x 2000 mm

6/12 m

18

18 x 2000 mm

6/12 m

18

20 x 2000 mm

6/12 m

18

22 x 2000 mm

6/12 m

18

24 x 2000 mm

6/12 m

18

25 x 2000 mm

6/12 m

18

26 x 2000 mm

6/12 m

18

28 x 2000 mm

6/12 m

18

30 x 2000 mm

6/12 m

18

32 x 2000 mm

6/12 m

18

35 x 2000 mm

6/12 m

18

40 x 2000 mm

6/12 m

18

50 x 2000 mm

6/12 m

18

60 x 2000 mm

6/12 m

19

70 x 2000 mm

6/12 m

19

80 x 2000 mm

6/12 m

19

90 x 2000 mm

6/12 m

19

100 x 2000 mm

6/12 m

19

110 x 2000 mm

6/12 m

19

Giá thép tấm cường độ cao A572

Quy cách (mm)

Chiều dài (mét)

Giá (VNĐ/Kg)

4 x 1500 mm

6/12 m

18.000

5 x 1500 mm

6/12 m

18.000

6 x 1500 mm

6/12 m

18.000

8 x 1500 mm

6/12 m

18.000

10 x 1500 mm

6/12 m

18.000

12 x 1500 mm

6/12 m

18.000

6 x 2000 mm

6/12 m

18.000

8 x 2000 mm

6/12 m

18.000

10 x 2000 mm

6/12 m

18.000

12 x 2000 mm

6/12 m

18.000

14 x 2000 mm

6/12 m

18.000

16 x 2000 mm

6/12 m

18.000

18 x 2000 mm

6/12 m

18.000

20 x 2000 mm

6/12 m

18.000

22 x 2000 mm

6/12 m

18.000

24 x 2000 mm

6/12 m

18.000

25 x 2000 mm

6/12 m

18.000

26 x 2000 mm

6/12 m

18.000

28 x 2000 mm

6/12 m

18.000

30 x 2000 mm

6/12 m

18.000

32 x 2000 mm

6/12 m

18.000

35 x 2000 mm

6/12 m

18.000

40 x 2000 mm

6/12 m

18.000

50 x 2000 mm

6/12 m

18.000

60 x 2000 mm

6/12 m

18.000

70 x 2000 mm

6/12 m

18.000

80 x 2000 mm

6/12 m

18.000

90 x 2000 mm

6/12 m

18.000

100 x 2000 mm

6/12 m

18.000

110 x 2000 mm

6/12 m

18.000

Thép cường độ cao là gì?

Thép cường độ cao có độ bền, và khả năng chịu lực tải nó tốt so với các loại thép thông thường 

Thép cường độ cao là loại thép có độ bền và khả năng chịu tải tốt hơn so với thép thông thường. Loại thép này được tạo ra bởi việc thêm vào nhiều hợp kim như mangan, crom, niken,… Nhờ đó, thép có độ cứng, độ bền kéo, độ bền nén và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Thông số kỹ thuật thép cường độ cao

Các mác

A572Gr50, A572Gr65, AH32, AH36, AH40, DH32, DH36, EH32, EH36, S355JR, S355J0, S355J2, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, SM570

Tiêu chuẩn

JIS G3106 ( Nhật Bản), GB/T 3274 ( Trung Quốc), ASTM ( Hoa Kỳ), EN 10025-2 ( Châu Âu). 

Chiều dài

6m, 12m và cắt theo yêu cầu

Khổ rộng

1.5 - 2.0m

Độ dày

4- 200mm

Ưu điểm của thép cường độ cao

  • Có khả năng chịu tải, chịu lực tốt cũng như chống lại va đập, làm giảm nguy cơ biến dạng, nứt và gãy khi bị tác động. 
  • Thép còn có cường độ cao, có kết cấu chắc chắn, đảm bảo sự cứng cáp, có tính ổn định cao
  • Tình trạng oxy hóa thấp khi bị tiếp xúc với môi trường bên ngoài, làm giảm tình trạng han gỉ, giúp kéo dài tuổi thọ công trình. 
  • Việc gia công cắt, hàn, dễ dàng tạo ra các hình dáng, kích thước theo yêu cầu không tốn quá nhiều thời gian

Ứng dụng của thép cường độ cao

Thép cường độ cao hiện nay được ứng dụng nhiều cho nhiều ngành nghề khác nhau bao gồm:

  • Ứng dụng cho các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà máy sản xuất, các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực tốt
  • Sử dụng cho giàn khoan dầu ngoài trời, vỏ tàu, hệ thống tàu thuyền neo đậu…
  • Sử dụng cho các bình ga, bồn chứa xăng dầu, khí đốt. 
  • Sử dụng để gia công các loại máy móc, thiết bị trong ngành điện, dược phẩm, công nghệ sinh học.
  • Chế tạo khung xe, vỏ xe, các hệ thống treo trong ngành sản xuất ô tô
  • Dùng làm khung máy bay, cánh máy bay, các bộ phận động cơ.
  • Dùng cho các loại máy dệt, máy cán, máy ép và thiết bị công nghiệp. 

>>> Xem thêm:

Tấm Cách Nhiệt Mái Tôn Chống Nóng Giá Rẻ

Thép hợp kim là gì? Các loại thép hợp kim hiện nay

Bảng quy cách thép cường độ cao

Khi mua thép cường độ cao bạn cần phải nắm rõ các thông tin về thép cường độ cao.. Và các thông tin bạn cần nắm bao gồm:

  • Kích thước: 4 x 1500 x 6000 – 50 x 2000 x 6000 (mm)
  • Tiêu chuẩn: SM490B – NB, Q345B – TQ
  • Trọng lượng: 282,6 – 9420 (Kg/ tấm)

Dưới đây là bảng quy cách thép cường độ cao

Kích thước T x R x D (mm)

Tiêu chuẩn sản xuất

Trọng lượng(Kg/tấm)

4 x 1500 x 6000

SM490B – NB

282,6

4 x 1500 x 6000

Q345B – TQ

282,6

5 x 1500 x 6000

SM490B – NB

353,25

5 x 1500 x 6000

Q345B – TQ

353,25

6 x 1500 x 6000

SM490B – NB

423,9

6 x 1500 x 6000

Q345B – TQ

423,9

8 x 1500 x 6000

SM490B – NB

753,6

8 x 1500 x 6000

Q345B – TQ

565,2

8 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

753,6

10 x 1500 x 6000

Q345B – TQ

706,5

12 x 1500 x 6000

Q345B – TQ

847,8

12 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

1130,4

14 x 1500 x 6000

SM490B – NB

989,1

14 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

1318,8

14 x 2000 x 12000

Q345B – TQ

2637,6

16 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

1507,2

16 x 2000 x 12000

Q345B – TQ

3014,4

18 x 2000 x 12000

Q345B – TQ

3391,2

20 x 2000 x 12000

Q345B – TQ

3768

25 x 2000 x 9000

Q345B – TQ

3532,5

25 x 2000 x 12000

Q345B – TQ

4710

30 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

2826

40 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

3768

50 x 2000 x 6000

Q345B – TQ

9420

Các loại thép cường độ cao

Thép cường độ cao hiện nay được chia làm 4 loại như sau:

Thép tấm cường độ cao

Được sản xuất dạng tấm phẳng, bề mặt trơn nhẵn, có tính cơ học tốt và có khả năng chống ăn mòn. Thép tấm cường độ cao hiện nay được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực bao gồm dầu khí, cơ khí ô tô, cấu trúc nhà xưởng, cầu đường… và các ứng dụng có yếu cầu cao về độ cứng, khả năng chịu lực. 

Thép tấm cường độ cao có độ dày 5 đến 12mm, chiều rộng 1500 - 3500mm và chiều dài là 6000 - 12000mm. 

Thép hình cường độ cao

Thép hình cường độ cao có các hình dạng như chữ U, I, V, H. Với tính chất cơ học vượt trội, thép hình cường độ cao tăng cường độ bền của các công trình. Thép hình cường độ cao ứng dụng nhiều trong xây dựng kết cấu công trình nhà xưởng, cao ốc, cầu đường, công trình công cộng,...

Thép hình U-H-I-V có các quy cách bao gồm: Thép U49-U400, Thép H100-H400, thép I100-I900 và thép V25-V250. 

Lưới thép cường độ cao

Lưới thép cường độ cao ( lưới thép hàn, lưới sắt hàn, lưới bê tông), đan thành dạng tấm với đường kính dây thép đan 2 đến 12mm. Các sợi thép cường độ cao và hàn nối với phương pháp hàn điện cực nóng chảy. 

Sản phẩm được dùng làm móng chịu lực, sàn treo, kết cấu bê tông dùng cho cầu đường, làm mương nước, cống rãnh… 

Thép lưới cường độ cao có đường kính dây lưới 4 đến 14mm, chiều rộng 2400mm, chiều dài 12000mm, và có quy cách lưới ô vuông: 100x100, 150x150, 200x200 và quy cách lưới ô chữ nhật 100x200, 100x300, 100x400. 

Thép hộp cường độ cao

Thép hộp cường độ cao làm từ hộp vuông, hộp chữ nhật, ống tròn, với bề mặt đen, mạ kẽm. Ưu điểm của thép hộp cường độ cao có khả năng chịu lực tốt, cứng cáp, chống rỉ sét hiệu quả. 

Do đó, sản phẩm được ứng dụng trong xây dựng, giàn giáo, sản xuất cơ khí. 

Thép hộp chữ nhật có kích thước 100x200mm, thép hộp vuông 100x100mm, độ dày 0,7 đến 0,8mm với chiều dài 6m đến 12m. 

Thép thanh cường độ cao

Đây là loại thép thanh vằn được sản xuất theo các mác thép CB400 hay là SD390, có ưu điểm khả năng chịu lực cao, cứng cáp, và rất chắc chắn. Hiện nay, thép thanh cường độ cao sử dụng cho các kết cấu tòa nhà cao từ 7 tầng, đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền của công trình. Thép thanh cường độ cao có đường kính 14-50m, chiều dài 12m và được đóng gói dạng bó. 

Trên đây là những thông tin thép cường độ cao mà Tôn Thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến bạn. Chinh Phú Thịnh cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng, có xuất xứ sản phẩm và có giá thành phải chăng. Chúng tôi luôn có nhiều ưu đãi hấp dẫn, chiết khấu 3-7%. Nếu bạn cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY






Chia sẻ: