Thép cường độ cao là sản phẩm được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí, điện, dược phẩm… và có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu mài mòn. Sản phẩm đa dạng chủng loại, được gia công thành nhiều hình dạng, quy cách khác nhau. Vậy thép cường độ cao là gì? Quy cách thép cường độ cao, giá thép cường độ cao hiện nay bao nhiêu? Mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây.
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp giá thép cường độ cao mới nhất gửi đến Quý khách hàng cho bạn tham khảo, lựa chọn.
Báo giá chi tiết đầy đủ về thép cường độ cao Q345B và A572, mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn hợp lý. Quý khách hàng cần hỗ trợ, báo giá chi tiết đầy đủ vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.
|
Giá thép cường độ cao Q345B |
||
|
Quy cách (mm) |
Độ dài (m) |
Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|
4 x 1500 mm |
6/12 m |
19 |
|
5 x 1500 mm |
6/12 m |
19 |
|
6 x 1500 mm |
6/12 m |
19 |
|
8 x 1500 mm |
6/12 m |
19 |
|
10 x 1500 mm |
6/12 m |
19 |
|
12 x 1500 mm |
6/12 m |
19 |
|
6 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
8 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
10 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
12 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
14 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
16 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
18 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
20 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
22 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
24 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
25 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
26 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
28 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
30 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
32 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
35 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
40 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
50 x 2000 mm |
6/12 m |
18 |
|
60 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
70 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
80 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
90 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
100 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
110 x 2000 mm |
6/12 m |
19 |
|
Giá thép tấm cường độ cao A572 |
||
|
Quy cách (mm) |
Chiều dài (mét) |
Giá (VNĐ/Kg) |
|
4 x 1500 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
5 x 1500 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
6 x 1500 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
8 x 1500 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
10 x 1500 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
12 x 1500 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
6 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
8 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
10 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
12 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
14 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
16 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
18 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
20 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
22 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
24 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
25 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
26 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
28 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
30 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
32 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
35 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
40 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
50 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
60 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
70 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
80 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
90 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
100 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
|
110 x 2000 mm |
6/12 m |
18.000 |
Thép cường độ cao có độ bền, và khả năng chịu lực tải nó tốt so với các loại thép thông thường
Thép cường độ cao là loại thép có độ bền và khả năng chịu tải tốt hơn so với thép thông thường. Loại thép này được tạo ra bởi việc thêm vào nhiều hợp kim như mangan, crom, niken,… Nhờ đó, thép có độ cứng, độ bền kéo, độ bền nén và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
|
Các mác |
A572Gr50, A572Gr65, AH32, AH36, AH40, DH32, DH36, EH32, EH36, S355JR, S355J0, S355J2, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, SM570 |
|
Tiêu chuẩn |
JIS G3106 ( Nhật Bản), GB/T 3274 ( Trung Quốc), ASTM ( Hoa Kỳ), EN 10025-2 ( Châu Âu). |
|
Chiều dài |
6m, 12m và cắt theo yêu cầu |
|
Khổ rộng |
1.5 - 2.0m |
|
Độ dày |
4- 200mm |

Thép cường độ cao hiện nay được ứng dụng nhiều cho nhiều ngành nghề khác nhau bao gồm:
>>> Xem thêm:
Tấm Cách Nhiệt Mái Tôn Chống Nóng Giá Rẻ
Thép hợp kim là gì? Các loại thép hợp kim hiện nay
Khi mua thép cường độ cao bạn cần phải nắm rõ các thông tin về thép cường độ cao.. Và các thông tin bạn cần nắm bao gồm:
Dưới đây là bảng quy cách thép cường độ cao
|
Kích thước T x R x D (mm) |
Tiêu chuẩn sản xuất |
Trọng lượng(Kg/tấm) |
|
4 x 1500 x 6000 |
SM490B – NB |
282,6 |
|
4 x 1500 x 6000 |
Q345B – TQ |
282,6 |
|
5 x 1500 x 6000 |
SM490B – NB |
353,25 |
|
5 x 1500 x 6000 |
Q345B – TQ |
353,25 |
|
6 x 1500 x 6000 |
SM490B – NB |
423,9 |
|
6 x 1500 x 6000 |
Q345B – TQ |
423,9 |
|
8 x 1500 x 6000 |
SM490B – NB |
753,6 |
|
8 x 1500 x 6000 |
Q345B – TQ |
565,2 |
|
8 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
753,6 |
|
10 x 1500 x 6000 |
Q345B – TQ |
706,5 |
|
12 x 1500 x 6000 |
Q345B – TQ |
847,8 |
|
12 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
1130,4 |
|
14 x 1500 x 6000 |
SM490B – NB |
989,1 |
|
14 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
1318,8 |
|
14 x 2000 x 12000 |
Q345B – TQ |
2637,6 |
|
16 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
1507,2 |
|
16 x 2000 x 12000 |
Q345B – TQ |
3014,4 |
|
18 x 2000 x 12000 |
Q345B – TQ |
3391,2 |
|
20 x 2000 x 12000 |
Q345B – TQ |
3768 |
|
25 x 2000 x 9000 |
Q345B – TQ |
3532,5 |
|
25 x 2000 x 12000 |
Q345B – TQ |
4710 |
|
30 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
2826 |
|
40 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
3768 |
|
50 x 2000 x 6000 |
Q345B – TQ |
9420 |
Thép cường độ cao hiện nay được chia làm 4 loại như sau:
Được sản xuất dạng tấm phẳng, bề mặt trơn nhẵn, có tính cơ học tốt và có khả năng chống ăn mòn. Thép tấm cường độ cao hiện nay được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực bao gồm dầu khí, cơ khí ô tô, cấu trúc nhà xưởng, cầu đường… và các ứng dụng có yếu cầu cao về độ cứng, khả năng chịu lực.
Thép tấm cường độ cao có độ dày 5 đến 12mm, chiều rộng 1500 - 3500mm và chiều dài là 6000 - 12000mm.

Thép hình cường độ cao có các hình dạng như chữ U, I, V, H. Với tính chất cơ học vượt trội, thép hình cường độ cao tăng cường độ bền của các công trình. Thép hình cường độ cao ứng dụng nhiều trong xây dựng kết cấu công trình nhà xưởng, cao ốc, cầu đường, công trình công cộng,...

Thép hình U-H-I-V có các quy cách bao gồm: Thép U49-U400, Thép H100-H400, thép I100-I900 và thép V25-V250.
Lưới thép cường độ cao ( lưới thép hàn, lưới sắt hàn, lưới bê tông), đan thành dạng tấm với đường kính dây thép đan 2 đến 12mm. Các sợi thép cường độ cao và hàn nối với phương pháp hàn điện cực nóng chảy.
Sản phẩm được dùng làm móng chịu lực, sàn treo, kết cấu bê tông dùng cho cầu đường, làm mương nước, cống rãnh…

Thép lưới cường độ cao có đường kính dây lưới 4 đến 14mm, chiều rộng 2400mm, chiều dài 12000mm, và có quy cách lưới ô vuông: 100x100, 150x150, 200x200 và quy cách lưới ô chữ nhật 100x200, 100x300, 100x400.
Thép hộp cường độ cao làm từ hộp vuông, hộp chữ nhật, ống tròn, với bề mặt đen, mạ kẽm. Ưu điểm của thép hộp cường độ cao có khả năng chịu lực tốt, cứng cáp, chống rỉ sét hiệu quả.

Do đó, sản phẩm được ứng dụng trong xây dựng, giàn giáo, sản xuất cơ khí.
Thép hộp chữ nhật có kích thước 100x200mm, thép hộp vuông 100x100mm, độ dày 0,7 đến 0,8mm với chiều dài 6m đến 12m.
Đây là loại thép thanh vằn được sản xuất theo các mác thép CB400 hay là SD390, có ưu điểm khả năng chịu lực cao, cứng cáp, và rất chắc chắn. Hiện nay, thép thanh cường độ cao sử dụng cho các kết cấu tòa nhà cao từ 7 tầng, đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền của công trình. Thép thanh cường độ cao có đường kính 14-50m, chiều dài 12m và được đóng gói dạng bó.

Trên đây là những thông tin thép cường độ cao mà Tôn Thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến bạn. Chinh Phú Thịnh cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng, có xuất xứ sản phẩm và có giá thành phải chăng. Chúng tôi luôn có nhiều ưu đãi hấp dẫn, chiết khấu 3-7%. Nếu bạn cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY