Thép hộp mạ kẽm 20x20 được phủ lớp kẽm trên bề mặt, giúp tăng tính bảo vệ thép trước mọi tác động của môi trường. Thép hộp 20x20 mạ kẽm thường được sử dụng ngoài trời, nơi có thời tiết xấu, ven biển, và có khả năng chống chịu oxy hóa cao.
Thép hộp ứng dụng vào công trình xây dựng hiện nay, và đem lại nhiều lợi ích. Tìm hiểu chi tiết về thép hộp mạ kẽm 2026, mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây nhé.
Thép hộp 20x20có cấu dạng hình dạng vuông, với chiều rộng và chiều dài 20mm. Thép có cấu trúc rỗng, độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Hiện sản phẩm được chia làm 03 loại gồm có thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Hiện nay có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp uy tín, chất lượng bao gồm Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á… hoặc đến từ các nước ngoài như Trung Quốc, Nga, Nhật Bản…
|
Kích thước |
20x20mm |
|
Độ dày |
0.7mm 0.8mm 0.9mm 1.0mm 1.1mm 1.2mm 1.4mm 1.8mm 2.0mm |
|
Chiều dài |
6m (tiêu chuẩn), có thể cắt 2m, 3m, 4m hoặc theo yêu cầu |
|
Trọng lượng |
0.42 - 1.11 kg/m; 2.53 - 6.63 kg/cây 6m |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A500, JIS G3466, EN, TCVN |
|
Mác thép |
Gr.A, Gr.B, STKR400, SS400, Q235, Q345 |
|
Bề mặt |
đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
|
Xuất xứ |
Hòa Phát |
Dưới đây là bảng giá thép hộp 20x20, mời bạn đọc theo dõi
|
Quy cách (cạnh x độ dày) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài cây (m) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|
Thép hộp 20x20x0.7 |
0.7 |
6 |
0.42 |
2.53 |
|
Thép hộp 20x20x0.8 |
0.8 |
6 |
0.48 |
2.87 |
|
Thép hộp 20x20x0.9 |
0.9 |
6 |
0.54 |
3.21 |
|
Thép hộp 20x20x1.0 |
1.0 |
6 |
0.59 |
3.54 |
|
Thép hộp 20x20x1.1 |
1.1 |
6 |
0.65 |
3.87 |
|
Thép hộp 20x20x1.2 |
1.2 |
6 |
0.70 |
4.20 |
|
Thép hộp 20x20x1.4 |
1.4 |
6 |
0.81 |
4.83 |
|
Thép hộp 20x20x1.8 |
1.8 |
6 |
1.01 |
6.05 |
|
Thép hộp 20x20x2.0 |
2.0 |
6 |
1.11 |
6.63 |

Bởi thép 20x20 không bị cong vênh khi chịu tác động của lực, độ bền cao, nên được sử dụng cho nhiều công trình xây dựng, dân dụng và được nhiều chủ thầu ưa thích lựa chọn.

Dưới đây là bảng giá sắt hộp 20x20, mời bạn đọc tham khảo
Giá thép hộp vuông 20x20 đen
|
Kích thước (mm) |
Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (Đ/Cây) |
|
Thép hộp vuông 20×20 |
0.7 |
28.000đ |
|
0.8 |
36.000đ |
|
|
0.9 |
40.000đ |
|
|
1.0 |
43.000đ |
|
|
1.2 |
49.000đ |
|
|
1.4 |
54.000đ |
|
Kích thước (mm) |
Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (Đ/Cây) |
|
Thép hộp 20×20 mạ kẽm |
0.8 |
40.000đ |
|
0.9 |
41.000đ |
|
|
1.0 |
47.000đ |
|
|
1.2 |
56.000đ |
|
|
1.4 |
65.000đ |
|
Sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng cây (kg) |
Giá thành (VNĐ/ cây) |
|
Thép hộp 20x20 mạ kẽm nhúng nóng |
0.70 |
2.53 |
53.100 |
|
0.80 |
2.87 |
60.300 |
|
|
0.90 |
3.21 |
67.400 |
|
|
1.00 |
3.54 |
74.300 |
|
|
1.10 |
3.87 |
81.300 |
|
|
1.20 |
4.2 |
88.200 |
|
|
1.40 |
4.83 |
101.400 |
|
|
1.80 |
6.05 |
127.100 |
|
|
2.00 |
6.63 |
139.200 |
Lưu ý:
>>> Xem thêm:
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đại lý cung cấp tôn thép uy tín, chất lượng tại khu vực TPHCM. Hiện chúng tôi đang cung các sản phẩm thép hộp bao gồm thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Sản phẩm của Chinh Phú Thịnh được làm từ công nghệ sản xuất hiện đại, dây chuyền khép kin. Đến đây bạn nhận được
Qúy khách hàng nếu cần tư vấn, báo giá thép hộp 20x20 hay sản phẩm tôn thép khác, xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh nhé.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com