Thép hình ứng dụng trong ngành xây dựng, cơ khí bởi nhiều ưu điểm nổi bật như có tính ổn định cao, có sự đa dạng chủng loại, chắc chắn,... giúp cho công trình bền vững với thời gian. Vậy thép hình là gì? Có bao nhiêu loại thép hình? Giá thép hình hiện nay bao nhiêu? Tham khảo chi tiết bài viết sau đây cùng với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh.
Thép hình là dạng thép được gia công với nhiều hình dạng đặc biệt, có tiết diện và hình dáng đặc biệt gồm có chữ H, T, U, I, L…Thép có khả năng chịu tải lớn, tính ổn định cao, sử dụng rộng rãi cho các công trình kết cấu thép, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu dân dụng.. và được ứng dụng cho cơ khí chế tạo.
Thép hình được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc là cán nguội có định hình tiêu chuẩn đem lại kích thước chính xác, có tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chí về độ bền cơ học, thuận tiện cho sự liên kết bằng bulong hoặc hàn, đảm bảo công trình giảm thời gian lắp đặt.
|
Mác thép |
SS400, CT3, Q235, Q345, A36,… |
|
Chiều dài thanh |
6m, 9m hoặc 12m |
|
Tiêu chuẩn |
TCVN 1656-75 (Tiêu chuẩn Việt Nam), JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), BS EN 10025 (Châu Âu) |
|
Ứng dụng |
Nhà thép tiền chế, nhà kho công nghiệp đến khung nhẹ (cửa, cầu thang, lan can). |
Tại Việt Nam có khá nhiều loại thép hình có sự đa dạng về hình dạng, kích thước, mác thép. Với mỗi loại thép sẽ có những ưu nhược điểm khác nhau. Cụ thể như sau:
Có tiết diện dạng chữ H, gồm hai cánh song song, và có phần bụng ở giữa. Thép hình H có nhiều ưu điểm như có khả năng chịu tải trọng lớn, phân bổ lực đều, độ ổn định cao nên được ứng dụng nhiều trong việc làm dầm, cột, khung, dầm cầu, khung giá đỡ, kệ kho tải nặng…
Thông số kỹ thuật

Có tiết diện dạng chữ I, có phần bụng hơn cánh nhưng nhẹ hơn thép H có kích cỡ. Thép hình I dễ dàng kết cấu chịu uốn, làm giảm trọng lượng công trình, và có tiết kiệm chi phí so với thép H. Thép hình I ứng dụng để làm dầm sàn, dầm cầu thang, khung kết cấu nhẹ, dùng cơ khí chế tạo, đóng tàu.
Thông số kỹ thuật

Có tiết diện hình chữ U, với nhiều ưu điểm như có tính hoạt cao, dễ kết hợp với cấu kiện khác, sử dụng làm xà gồ, thanh chịu lực, thanh đỡ cho khung thép, phù hợp cho các công trình vừa, nhỏ. Thép được dùng để làm khung mái nhà xưởng, thanh đỡ cho kệ chứa hàng, cấu kiện phụ cho máy móc…
Thông số kỹ thuật

Có tiết diện chữ V, có hai cạnh vuông góc, được gọi là thép góc, ứng dụng nhiều cho kết cấu dân dụng và công nghiệp. Thép sử dụng làm cột điện, trạm biến áp, khung cửa, cầu thang, lan can, hàng rào…
Thông số kỹ thuật

Ngoài ra trên thị trường có nhiều loại thép khác như:
Các ưu điểm nổi bật của thép hình
Ngoài ra thép hình còn có một số nhược điểm như khối lớn, nặng làm mất nhiều thời gian di chuyển. Thép cần có một lớp kẽm, sơn chống gỉ và dễ bị ăn mòn ở môi trường ẩm.
Thép hình H-I-U-V sản xuất qua nhiều công đoạn, đảm bảo về mặt chất lượng và hình dáng tiêu chuẩn và quá trình sản xuất đảm bảo các công đoạn như:
Thép hình được sử dụng cho nhiều ngành xây dựng, cơ khí, đáp ứng cho nhiều ngành nghề như:
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá tiền (Đ/Cây) |
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 |
12 |
206,4 |
4.169.280 |
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 |
12 |
285,6 |
5.769.120 |
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 |
12 |
378 |
7.635.600 |
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 |
12 |
254,4 |
5.138.880 |
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 |
12 |
484,8 |
9.792.960 |
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 |
12 |
367,2 |
7.417.440 |
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 |
12 |
529,2 |
10.689.840 |
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 |
12 |
598,8 |
12.095.760 |
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 |
12 |
868,8 |
17.549.760 |
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 |
12 |
681,6 |
13.768.320 |
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 |
12 |
1128 |
22.785.600 |
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 |
12 |
1644 |
33.208.800 |
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 |
12 |
2064 |
41.692.800 |
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 |
12 |
1284 |
25.936.800 |
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 |
12 |
1368 |
27.633.600 |
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 |
12 |
1536 |
31.027.200 |
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 |
12 |
1644 |
33.208.800 |
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 |
12 |
1812 |
36.602.400 |
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 |
12 |
1488 |
30.057.600 |
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá (Đ/Cây) |
|
Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) |
6 |
6 |
121.200 |
|
Thép hình V 30 x 3.0 ly (5-8,5kg) |
6 |
8,5 |
171.700 |
|
Thép hình V 40 x 3.0 ly (8-10kg) |
6 |
10 |
202.000 |
|
Thép hình V 40 x 4.0 ly (11-12kg) |
6 |
12 |
242.400 |
|
Thép hình V 50 x 2.0 ly(11-12kg) |
6 |
12 |
242.400 |
|
Thép hình V 50 x 3.0 ly (12-15,5kg) |
6 |
15,5 |
282.800 |
|
Thép hình V 50 x 4.0 ly (16-18,5kg) |
6 |
18,5 |
373.700 |
|
Thép hình V 50 x 5.0 ly (19-24,5kg) |
6 |
24,5 |
494.900 |
|
Thép hình V 63 x 3.0 ly (22-23,5kg) |
6 |
23,5 |
474.700 |
|
Thép hình V 63 x 4.0 ly (24-25,5kg) |
6 |
25,5 |
515.100 |
|
Thép hình V 63 x 5.0 ly (26-29,5kg) |
6 |
29,5 |
595.900 |
|
Thép hình V 63 x 6.0 ly (30-34,5kg) |
6 |
34,5 |
696.900 |
|
Thép hình V 70 x 5.0 ly (28-34,5kg) |
6 |
34,5 |
696.900 |
|
Thép hình V 70 x 6.0 ly (35-39,5kg) |
6 |
39,5 |
797.900 |
|
Thép hình V 70 x 7.0 ly (40-43,5kg) |
6 |
43,5 |
878.700 |
|
Thép hình V 75 x 5.0 ly (28-34,5kg) |
6 |
34,5 |
696.900 |
|
Thép hình V 75 x 6.0 ly (35-39,5kg) |
6 |
39,5 |
797.900 |
|
Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) |
6 |
48 |
969.600 |
|
Thép hình V 75 x 8.0 ly (50-53,5kg) |
6 |
53,5 |
1.080.700 |
|
Thép hình V 75 x 9.0 ly (54-54.5kg) |
6 |
54,5 |
1.100.900 |
|
Thép hình V 100 x 7.0 ly (62-63kg) |
6 |
63 |
1.272.600 |
|
Thép hình V 100 x 8.0 ly (66-68kg) |
6 |
68 |
1.373.600 |
|
Thép hình V 100 x 9.0 ly (79-90kg) |
6 |
90 |
1.818.000 |
|
Thép hình V 100 x 10 ly (83-86kg) |
6 |
86 |
1.737.200 |
|
Thép hình V 120 x 8.0 ly (176,4kg) |
6 |
176,4 |
3.563.280 |
|
Thép hình V 120 x 10 ly (218,4kg) |
6 |
218,4 |
4.411.680 |
|
Thép hình V 120 x 12 ly (259,9kg) |
6 |
259,9 |
5.249.980 |
|
Thép hình V 125 x 8.0 ly (93kg) |
6 |
93 |
1.878.600 |
|
Thép hình V 125 x 9.0 ly (104,5kg) |
6 |
104,5 |
2.110.900 |
|
Thép hình V 125 x 10 ly (114,8kg) |
6 |
114,8 |
2.318.960 |
|
Thép hình V 125 x 12 ly (136,2kg) |
6 |
136,2 |
2.751.240 |
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá (Đ/Cây) |
|
Thép hình U 80 x 38 x 4 |
6 |
31 |
626.200 |
|
Thép hình U 80 x 39 x 4 |
6 |
36 |
727.200 |
|
Thép hình U 80 x 40 x 4 |
6 |
42 |
848.400 |
|
Thép hình U 100 x 45 x 3 |
6 |
32 |
646.400 |
|
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 |
6 |
42 |
848.400 |
|
Thép hình U 100 x 50 x 5 |
6 |
47 |
949.400 |
|
Thép hình U 100 x 50 x 5 |
6 |
55 |
1.111.000 |
|
Thép hình U 120 x 48 x 3.5 |
6 |
42 |
848.400 |
|
Thép hình U 120 x 50 x 4,7 |
6 |
54 |
1.090.800 |
|
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 |
6 |
80,4 |
1.624.080 |
|
Thép hình U 140 x 60 x 6 |
6 |
67 |
1.353.400 |
|
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 |
12 |
223,2 |
4.508.640 |
|
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 |
6 |
82 |
1.656.400 |
|
Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m) |
12 |
204 |
4.120.800 |
|
Thép hình U 200 x 69 x 5.4 |
12 |
204 |
4.120.800 |
|
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 |
12 |
220,8 |
4.460.160 |
|
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 |
12 |
295,2 |
5.963.040 |
|
Thép hình U 250 x 78 x 6.0 |
12 |
273,6 |
5.526.720 |
|
Thép hình U 250 x 80 x 9 |
12 |
376,8 |
7.611.360 |
|
Thép hình U 250 x 90 x 9 |
12 |
415,2 |
8.387.040 |
|
Thép hình U 280 x 84 x 9.5 |
12 |
408,4 |
8.249.680 |
|
Thép hình U 300 x 90 x 9 |
12 |
457,2 |
9.235.440 |
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Cây) |
|
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 |
6 |
43 |
748.200 |
|
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 |
6 |
52 |
904.800 |
|
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 |
6 |
75 |
1.515.000 |
|
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 |
6 |
84 |
1.696.800 |
|
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 |
6 |
109,2 |
2.205.840 |
|
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 |
12 |
255,6 |
5.163.120 |
|
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 |
12 |
308,4 |
6.229.680 |
|
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 |
12 |
177,6 |
3.587.520 |
|
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 |
12 |
384 |
7.756.800 |
|
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 |
12 |
440,4 |
8.896.080 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 |
12 |
595,2 |
12.023.040 |
|
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 |
12 |
679,2 |
13.719.840 |
|
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 |
12 |
792 |
15.998.400 |
|
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 |
12 |
794,4 |
16.046.880 |
|
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 |
12 |
912 |
18.422.400 |
|
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 |
12 |
954 |
19.270.800 |
|
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 |
12 |
1075,2 |
21.719.040 |
|
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 |
12 |
1135,2 |
22.931.040 |
|
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 |
12 |
1272 |
25.694.400 |
|
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 |
12 |
2220 |
44.844.000 |
|
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 |
12 |
2520 |
50.904.000 |
Mua thép hình bạn cần đáp ứng các yếu tố kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, giá cả. Khi chọn thép, bạn nên căn cứ vào các tiêu chí như sau:
>>> Xem thêm:
Lựa chọn đơn vị cung cấp thép hình là điều không dễ dàng gì, đảm bảo về mặt chất lượng công trình mà lại tối ưu chi phí. Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị uy tín, chất lượng, phân phối thép hình chất lượng và giá thành phải chăng tại khu vực TPHCM.
Quý khách hàng khi tìm đến với chúng tôi sẽ nhận được lợi ích như:
Quý khách hàng tham khảo báo giá chi tiết thép hình chính xác, và nhận được mức giá chiết khấu tốt, liên hệ ngay với nhân viên chúng tôi để được hỗ trợ ạ.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.c