0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép Hình H-I-U-V 

Thép hình H-I-U-V được ứng dụng trong công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp. Bạn cần mua thép hình giá tốt, chất lượng cho công trình của bạn liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh liên hệ qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.349.

Thép hình ứng dụng trong ngành xây dựng, cơ khí bởi nhiều ưu điểm nổi bật như có tính ổn định cao, có sự đa dạng chủng loại, chắc chắn,... giúp cho công trình bền vững với thời gian. Vậy thép hình là gì? Có  bao nhiêu loại thép hình? Giá thép hình hiện nay bao nhiêu? Tham khảo chi tiết bài viết sau đây cùng với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. 

Thép hình là gì? 

Thép hình là dạng thép được gia công với nhiều hình dạng đặc biệt, có tiết diện và hình dáng đặc biệt gồm có chữ H, T, U, I, L…Thép có khả năng chịu tải lớn, tính ổn định cao, sử dụng rộng rãi cho các công trình kết cấu thép, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu dân dụng.. và được ứng dụng cho cơ khí chế tạo. 

Thép hình được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc là cán nguội có định hình tiêu chuẩn đem lại kích thước chính xác, có tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chí về độ bền cơ học, thuận tiện cho sự liên kết bằng bulong hoặc hàn, đảm bảo công trình giảm thời gian lắp đặt. 

Thông số kỹ thuật

Mác thép

SS400, CT3, Q235, Q345, A36,…

Chiều dài thanh

6m, 9m hoặc 12m

Tiêu chuẩn

TCVN 1656-75 (Tiêu chuẩn Việt Nam), JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), BS EN 10025 (Châu Âu)

Ứng dụng

Nhà thép tiền chế, nhà kho công nghiệp đến khung nhẹ (cửa, cầu thang, lan can).

Các loại thép hình phổ biến trên thị trường hiện nay

Tại Việt Nam có khá nhiều loại thép hình có sự đa dạng về hình dạng, kích thước, mác thép. Với mỗi loại thép sẽ có những ưu nhược điểm khác nhau. Cụ thể như sau:

Thép hình H

Có tiết diện dạng chữ H, gồm hai cánh song song, và có phần bụng ở giữa. Thép hình H có nhiều ưu điểm như có khả năng chịu tải trọng lớn, phân bổ lực đều, độ ổn định cao nên được ứng dụng nhiều trong việc làm dầm, cột, khung, dầm cầu, khung giá đỡ, kệ kho tải nặng… 

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: H100 x 100, H150 x 150, H200 x 200,… 
  • Độ dày cánh từ 5mm – 20mm tùy loại
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1656,…

Thép hình I

Có tiết diện dạng chữ I, có phần bụng hơn cánh nhưng nhẹ hơn thép H có kích cỡ. Thép hình I dễ dàng kết cấu chịu uốn, làm giảm trọng lượng công trình, và có tiết kiệm chi phí so với thép H. Thép hình I ứng dụng để làm dầm sàn, dầm cầu thang, khung kết cấu nhẹ, dùng cơ khí chế tạo, đóng tàu. 

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: I100, I150, I200, I300,… đến I600
  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, EN
  • Mác thép: SS400, Q235,…

Thép hình U

Có tiết diện hình chữ U, với nhiều ưu điểm như có tính hoạt cao, dễ kết hợp với cấu kiện khác, sử dụng làm xà gồ, thanh chịu lực, thanh đỡ cho khung thép, phù hợp cho các công trình vừa, nhỏ. Thép được dùng để làm khung mái nhà xưởng, thanh đỡ cho kệ chứa hàng, cấu kiện phụ cho máy móc…

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: U50, U65, U80, U100, U120, U150,…
  • Chiều dài thanh: 6m hoặc 12m.
  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN.

Thép hình chữ V

Có tiết diện chữ V, có hai cạnh vuông góc, được gọi là thép góc, ứng dụng nhiều cho kết cấu dân dụng và công nghiệp. Thép sử dụng làm cột điện, trạm biến áp, khung cửa, cầu thang, lan can, hàng rào… 

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: V25 x 25, V40 x 40, V50 x 50, V75 x 75,… đến V200 x 200.
  • Độ dày từ 3mm - 12mm.
  • Mác thép SS400, Q235.

Ngoài ra trên thị trường có nhiều loại thép khác như:

  • Thép hình C dùng làm xà gồ, khung mái
  • Thép hình T tăng cường sự liên kết
  • Thép hình Z được sử dụng làm mái nhà công nghiệp
  • Thép ray dùng cho đường ray cầu trục hoặc là đường sắt. 

Ưu điểm của thép hình

Các ưu điểm nổi bật của thép hình

  • Có khả năng chịu lực cao bởi có tiết diện tối ưu, chịu tải trọng lớn. 
  • Có sự đa dạng chủng loại như hình H-I-V-U-C-Z…. phù hợp cho công trình xây dựng khác nhau. 
  • Dễ dàng thi công, hàn, liên kết bulong, tiết kiệm thời gian lắp đặt… 
  • Có tuổi thọ cao, ít bị biến dạng và dễ bảo trì hơn…
  • Thép hình có kích thước, trọng lượng và cơ tính có tính quy chuẩn rõ ràng… 

Ngoài ra thép hình còn có một số nhược điểm như khối lớn, nặng làm mất nhiều thời gian di chuyển. Thép cần có một lớp kẽm, sơn chống gỉ và dễ bị ăn mòn ở môi trường ẩm.

Quy trình sản xuất thép hình phổ biến

Thép hình H-I-U-V sản xuất qua nhiều công đoạn, đảm bảo về mặt chất lượng và hình dáng tiêu chuẩn và quá trình sản xuất đảm bảo các công đoạn như:

  • Bước 1: Sử dụng nguyên liệu thô ( quặng sắt, than cốc và chất phụ gia). Đảm bảo quặng sắt cần phải loại bỏ đi tạp chất và đảm bảo hàng lượng sắt cao. 
  • Bước 2: Xử lý quặng sắt, đưa ào lò cao để nung chảy cùng với than cốc để tạo hỗn hợp có gang lỏng, giúp loại bỏ tạp chất không mong muốn và tạo nền tảng cho việc sản xuất thép. 
  • Bước 3: Cho toàn bộ gang lỏng vào lò luyện thép BOF hay lò hồ quang điện để có thể điều chỉnh thành phần hóa học. Tại đây bạn sẽ lọc bỏ các tạp chất như S, C, P.. và bổ sung Mn, Si, và hợp kim khác để đạt tiêu chuẩn mong muốn. 
  • Bước 4: Thép một khi tinh luyện sẽ tiến hành rót vào khuôn đúc liên tục để tạo thành các phôi thép. Theo yêu cầu sản xuất, phôi là phôi thanh, phôi phiến hoặc là phôi dẹt. 
  • Bước 5: Đưa phôi thép vào nhà máy cán sau khi đã làm nguội. Và tiếp tục nung nóng trở lại, cho qua các hệ thống lăn tạo nên thép H-U-V-I. Tùy theo yêu cầu kỹ thuật và thép được thực hiện dưới dạng cuốn nóng hay cán nguội. 
  • Bước 6: Thép sau khi được tạo hình theo yêu cầu thì tiến hành kiểm tra chất lượng, độ cứng, độ bền, thành phần hóa học và kích thước. Sản phẩm được xử lý bề mặt, đóng gói và xuất xưởng. 

Ứng dụng thép hình

Thép hình được sử dụng cho nhiều ngành xây dựng, cơ khí, đáp ứng cho nhiều ngành nghề như:

  • Dùng làm dầm, cột, xà gồ, khung nhà thép tiền chế… 
  • Sử dụng cho cầu đường, hạ tầng giao thông.. 
  • Dùng làm khung bệ máy, đóng tàu, chế tạo xe nâng… 
  • Ứng dụng trong ngành điện, viễn thông, dùng làm cột điện, giàn anten, trạm BTS… 
  • Ứng dụng trong ngành dân dụng, sử dụng làm cầu thang, khung cửa, lan can… 

Bảng giá thép hình mới nhất

Tên & Quy cách

Độ dài

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá tiền

(Đ/Cây)

Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8

12

206,4

4.169.280

Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9

12

285,6

5.769.120

Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10

12

378

7.635.600

Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9

12

254,4

5.138.880

Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11

12

484,8

9.792.960

Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9

12

367,2

7.417.440

Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11

12

529,2

10.689.840

Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12

12

598,8

12.095.760

Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14

12

868,8

17.549.760

Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12

12

681,6

13.768.320

Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15

12

1128

22.785.600

Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19

12

1644

33.208.800

Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21

12

2064

41.692.800

Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16

12

1284

25.936.800

Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15

12

1368

27.633.600

Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18

12

1536

31.027.200

Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17

12

1644

33.208.800

Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20

12

1812

36.602.400

Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20

12

1488

30.057.600

Giá thép hình V

  Tên & Quy cách

  Độ dài (m)

  Trọng lượng (Kg)

Giá (Đ/Cây)

Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)

6

6

121.200

Thép hình V 30 x 3.0 ly (5-8,5kg)

6

8,5

171.700

Thép hình V 40 x 3.0 ly (8-10kg)

6

10

202.000

Thép hình V 40 x 4.0 ly (11-12kg)

6

12

242.400

Thép hình V 50 x 2.0 ly(11-12kg)

6

12

242.400

Thép hình V 50 x 3.0 ly (12-15,5kg)

6

15,5

282.800

Thép hình V 50 x 4.0 ly (16-18,5kg)

6

18,5

373.700

Thép hình V 50 x 5.0 ly (19-24,5kg)

6

24,5

494.900

Thép hình V 63 x 3.0 ly (22-23,5kg)

6

23,5

474.700

Thép hình V 63 x 4.0 ly (24-25,5kg)

6

25,5

515.100

Thép hình V 63 x 5.0 ly (26-29,5kg)

6

29,5

595.900

Thép hình V 63 x 6.0 ly (30-34,5kg)

6

34,5

696.900

Thép hình V 70 x 5.0 ly (28-34,5kg)

6

34,5

696.900

Thép hình V 70 x 6.0 ly (35-39,5kg)

6

39,5

797.900

Thép hình V 70 x 7.0 ly (40-43,5kg)

6

43,5

878.700

Thép hình V 75 x 5.0 ly (28-34,5kg)

6

34,5

696.900

Thép hình V 75 x 6.0 ly (35-39,5kg)

6

39,5

797.900

Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)

6

48

969.600

Thép hình V 75 x 8.0 ly (50-53,5kg)

6

53,5

1.080.700

Thép hình V 75 x 9.0 ly (54-54.5kg)

6

54,5

1.100.900

Thép hình V 100 x 7.0 ly (62-63kg)

6

63

1.272.600

Thép hình V 100 x 8.0 ly (66-68kg)

6

68

1.373.600

Thép hình V 100 x 9.0 ly (79-90kg)

6

90

1.818.000

Thép hình V 100 x 10 ly (83-86kg)

6

86

1.737.200

Thép hình V 120 x 8.0 ly (176,4kg)

6

176,4

3.563.280

Thép hình V 120 x 10 ly (218,4kg)

6

218,4

4.411.680

Thép hình V 120 x 12 ly (259,9kg)

6

259,9

5.249.980

Thép hình V 125 x 8.0 ly (93kg)

6

93

1.878.600

Thép hình V 125 x 9.0 ly (104,5kg)

6

104,5

2.110.900

Thép hình V 125 x 10 ly (114,8kg)

6

114,8

2.318.960

Thép hình V 125 x 12 ly (136,2kg)

6

136,2

2.751.240

Giá thép hình U

Tên & Quy cách

  Độ dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Giá (Đ/Cây)

Thép hình U 80 x 38 x 4

6

31

626.200 

Thép hình U 80 x 39 x 4

6

36

727.200

Thép hình U 80 x 40 x 4

6

42

848.400

Thép hình U 100 x 45 x 3

6

32

646.400

Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5

6

42

848.400

Thép hình U 100 x 50 x 5

6

47

949.400

Thép hình U 100 x 50 x 5

6

55

1.111.000

Thép hình U 120 x 48 x 3.5

6

42

848.400

Thép hình U 120 x 50 x 4,7

6

54

1.090.800

Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8

6

80,4

1.624.080

Thép hình U 140 x 60 x 6

6

67

1.353.400

Thép hình U 150 x 75 x 6.5

12

223,2

4.508.640

Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3

6

82

1.656.400

Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)

12

204

4.120.800

Thép hình U 200 x 69 x 5.4

12

204

4.120.800

Thép hình U 200 x 76 x 5.2 

12

220,8

4.460.160

Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11

12

295,2

5.963.040

Thép hình U 250 x 78 x 6.0

12

273,6

5.526.720

Thép hình U 250 x 80 x 9

12

376,8

7.611.360

Thép hình U 250 x 90 x 9 

12

415,2

8.387.040

Thép hình U 280 x 84 x 9.5

12

408,4

8.249.680

Thép hình U 300 x 90 x 9

12

457,2

9.235.440

Giá thép hình I

Tên & Quy cách

Độ dài

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5

6

43

748.200

Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5

6

52

904.800

Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5

6

75

1.515.000

Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7

6

84

1.696.800

Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7

6

109,2

2.205.840

Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8

12

255,6

5.163.120

Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8

12

308,4

6.229.680

Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9

12

177,6

3.587.520

Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8

12

384

7.756.800

Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9

12

440,4

8.896.080

Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11

12

595,2

12.023.040

Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11

12

679,2

13.719.840

Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13

12

792

15.998.400

Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12

12

794,4

16.046.880

Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14

12

912

18.422.400

Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14

12

954

19.270.800

Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16

12

1075,2

21.719.040

Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15

12

1135,2

22.931.040

Thép hình I600 x 200 x 11 x 17

12

1272

25.694.400

Thép hình I700 x 300 x 13 x 24

12

2220

44.844.000

Thép hình I800 x 300 x 14 x 26

12

2520

50.904.000

Lựa chọn thép hình đúng chuẩn, phù hợp

Mua thép hình bạn cần đáp ứng các yếu tố kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, giá cả. Khi chọn thép, bạn nên căn cứ vào các tiêu chí như sau:

  • Cần chọn sản phẩm đúng loại, đúng tiêu chuẩn… theo yêu cầu tải trọng, và nên kiểm tra chứng chỉ CQ, CO. 
  • Kiểm tra với bản vẽ thiết kế, tính toán khối lượng thép hình để có kích thước thép chuẩn. 
  • Lựa chọn thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống gỉ  cho bề mặt thép chống gỉ tốt hơn. 
  • Nên lựa chọn nhà  cung cấp uy tín, chất lượng, giao hàng nhanh số lượng lớn
  • Giá cả có sự minh bạch, rõ ràng và cụ thể. 

>>> Xem thêm:

Tại sao nên mua thép hình tại Tôn Thép Chinh Phú Thịnh?

Lựa chọn đơn vị cung cấp thép hình là điều không dễ dàng gì, đảm bảo về mặt chất lượng công trình mà lại tối ưu chi phí. Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị uy tín, chất lượng, phân phối thép hình chất lượng và giá thành phải chăng tại khu vực TPHCM. 

Quý khách hàng khi tìm đến với chúng tôi sẽ nhận được lợi ích như:

  • Đa dạng các dòng thép hình I, U, H, V… đa dạng kích thước phù hợp cho các công trình xây dựng
  • Sản phẩm đảm bảo chất lượng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong và quốc tế
  • Mức giá tốt, ổn định, phù hợp cho số lượng đơn hàng lớn
  • Chiết khấu cao
  • Giao hàng nhanh, đúng chủng loại 
  • Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm đáp ứng tư vấn về quy cách, tiêu chuẩn thép hình, giúp quý khách chọn đúng sản phẩm phù hợp cho nhu cầu sử dụng. 
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu sản phẩm. 

Quý khách hàng tham khảo báo giá chi tiết thép hình chính xác, và nhận được mức giá chiết khấu tốt, liên hệ ngay với nhân viên chúng tôi để được hỗ trợ ạ. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY

Sản phẩm liên quan