0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Ống Thép Đúc 2026

Ống thép đúc là sản phẩm được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, có độ bền cao, tính an toàn trong việc sử dụng. Sản phẩm cam kết đem đến giá trị lớn cho khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng, đảm bảo chất lượng sản phẩm. 

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp ống thép đúc, chất lượng cao, giá thành phải chăng đáp ứng cho công trình xây dựng, cơ khí đến các dự án công nghiệp. Đến với chúng tôi bạn có thể mua sản phẩm với đầy đủ với kích thước đa dạng từ phi 10 đến phi 610, đáp ứng cho nhiều ứng dụng khác nhau. 

Ống thép đúc là gì?

Ống thép đúc ( ống thép liền mạch), được sản xuất từ phôi thép đặc, tạo rỗng bằng công nghệ xuyên lỗ, cán, kéo giúp hình thành kết cấu không có đường hàn dọc thân ống. 

Ống thép có cấu trúc liền mạch, có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt tốt, phù hợp cho nhiều hệ thống kỹ thuật, với độ bền cao. Hiện nay ống thép đúc ứng dụng cho nhiều công trình như dầu khí, nồi hơi, hơi nóng, hóa chất, PCCC, kết cấu cơ khí, cấp thoát nước công nghiệp.

Thông số kỹ thuật cơ bản của thép ống đúc

Tiêu chuẩn

API 5L, ASTM A106, ASTM A53 Gr.B và các tiêu chuẩn theo yêu yeu cầu dự án

Đường kính

Nhỏ đến lớn, ứng dụng cho hệ thống dân dụng và công nghiệp

Độ dày

Đa dạng theo Schedule 

Chiều dài

Theo cây tiêu chuẩn, gia công cắt quy cách khi cần. 

Đặc điểm nổi bật của ống thép đúc

Một số ưu điểm nổi bật của ống thép đúc gồm:

  • Có kết cấu liền mạch: Thép không có mối nối nên giúp tăng độ ổn định trong môi trường có áp lực cao
  • Có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực tốt: Thích hợp cho các đường ống công nghiệp, lò hơi, hơi nóng và lưu chất.
  • Có độ bền cơ học cao: Phù hợp cho hệ thống yêu cầu độ an toàn lớn. 
  • Quy cách đa dạng: Đường kính và độ dày đáp ứng cho từng mục đích sử dụng. 

Ứng dụng của thép ống đúc

Hiện nay thép ống đức ứng dụng cho nhiều lĩnh vực như:

  • Ngành xây dựng: Dùng cho kết cấu chịu lực, khung thép
  • Ngành giao thông: Dùng làm đường ống dẫn nước, khí nén
  • Ngành dầu khí: Dùng làm hệ thống ống dẫn dầu, khí
  • Ngành nhiệt điện: Sử dụng cho ngành ống nồi hơi, hệ thống chịu nhiệt
  • Ngành hóa chất: Dùng làm đường ống hóa chất có khả năng chịu ăn mòn cao. 

>>> Xem thêm:

Bảng giá ống thép đúc hiện nay

Đại lý Tôn thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến quý khách hàng bảng giá ống thép đúc mới nhất cho bạn tham khảo. 

Bảng giá ống thép đúc P21.3 (DN15)

Loại độ dày (Tiêu chuẩn)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH40

2.77

7,70

173.250

SCH80

3.73

9,75

219.375

Bảng giá ống thép đúc P26.7 (DN20)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH40

2.87

10,2

229.500

SCH80

3.91

13,3

299.250

Bảng giá ống thép đúc P33.4 (DN25)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH40

3.38

15,1

339.750

SCH80

4.55

19,6

441.000

Bảng giá ống thép đúc P42.2 (DN32)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH30

2.97

17,24

387.900

SCH40

3.56

20,50

461.250

SCH80

4.85

26,90

605.250

Bảng giá ống thép đúc P48.3 (DN40)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH30

3.18

21,2

477.000

SCH40

3.68

24,3

546.750

SCH80

5.08

32,5

731.250

Bảng giá ống thép đúc P60.3 (DN50)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH30

3.18

26,84

603.900

SCH40

3.91

32,70

735.750

SCH80

5.54

44,90

1.010.250

Bảng giá ống thép đúc P73 (DN65)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH30

4.77

48,156

1.083.510

SCH40

5.16

51,792

1.165.320

SCH80

7.01

68,442

1.539.945

Bảng giá ống thép đúc P76 (DN65)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

Không phân loại

4.00

42,600

958.500

SCH30

4.77

50,274

1.131.165

SCH40

5.16

54,100

1.217.250

SCH80

7.01

71,600

1.611.000

Bảng giá ống thép đúc P88.9 (DN80

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

Không phân loại

4.00

50,30

1.131.750

SCH30

4.77

59,38

1.336.050

SCH40

5.49

67,80

1.525.500

Không phân loại

6.35

77,70

1.748.250

SCH80

7.62

92,70

2.085.750

Bảng giá ống thép đúc P355.6 (DN350)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

7.92

407,676

9.172.710

SCH30

9.52

487,482

10.968.345

SCH40

11.13

547,794

12.325.365

Không phân loại

12.70

644,350

14.497.875

SCH80

19.05

948,612

21.343.770

Bảng giá ống thép đúc P406.4 (DN400)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

7.92

467,244

10.512.990

SCH30

9.53

559,038

12.578.355

SCH40

12.70

739,800

16.645.500

SCH80

21.42

1.220,118

27.452.655

Bảng giá ống thép đúc P457.2 (DN450)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

7.92

526,812

11.853.270

SCH30

11.13

732,654

16.484.715

SCH40

14.27

935,196

21.041.910

SCH80

23.90

1.526,196

34.339.410

Bảng giá ống thép đúc P508 (DN500)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

9.53

702,510

15.806.475

SCH30

12.70

930,714

20.941.065

SCH40

15.06

1.098,408

24.714.180

SCH80

26.18

1.866,372

41.993.370

Bảng giá ống thép đúc P610 (DN600)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

9.53

846,258

19.040.805

SCH30

14.27

1.257,816

28.300.860

SCH40

17.45

1.529,904

34.422.840

SCH80

30.93

2.650,056

59.626.260

Bảng giá ống thép đúc P101.6 (DN90)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH30

4.77

68,340

1.537.650

Không phân loại

5.00

71,500

1.608.750

SCH40

5.74

81,414

1.831.815

SCH80

8.08

111,804

2.515.590

Không phân loại

10.00

135,531

3.049.456

Bảng giá ống thép đúc P114.3 (DN100)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

Không phân loại

4.00

65,30

1.469.250

Không phân loại

5.00

80,90

1.820.250

SCH40

6.02

96,50

2.171.250

SCH80

8.56

134,00

3.015.000

Không phân loại

11.13

170,00

3.825.000

Bảng giá ống thép đúc P127 (DN115)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH40

6.27

112,002

2.520.045

SCH80

9.02

157,458

3.542.805

Không phân loại

10.00

173,110

3.894.975

Bảng giá ống thép đúc P141.3 (DN125)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

Không phân loại

5.00

100,840

2.268.900

Không phân loại

6.00

120,200

2.704.500

SCH40

6.55

130,590

2.938.275

Không phân loại

8.00

157,800

3.550.500

SCH80

9.52

185,622

4.176.495

Không phân loại

12.70

242,000

5.445.000

Bảng giá ống thép đúc P168.3 (DN150)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

Không phân loại

5.00

120,810

2.718.225

SCH20

6.35

152,160

3.423.600

SCH40

7.11

169,572

3.815.370

SCH80

10.97

255,366

5.745.735

Không phân loại

18.26

405,400

9.121.500

Không phân loại

21.95

475,300

10.694.250

Bảng giá ống thép đúc P219.1 (DN200)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

6.35

199,872

4.497.120

SCH30

7.04

220,746

4.966.785

SCH40

8.18

255,252

5.743.170

Không phân loại

10.31

318,510

7.166.475

SCH40

12.70

387,810

8.725.725

Không phân loại

15.09

455,500

10.248.750

Bảng giá ống thép đúc P273 (DN250)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

6.35

250,530

5.636.925

SCH30

7.78

305,304

6.869.340

SCH40

9.27

361,728

8.138.880

Không phân loại

10.31

400,730

9.016.425

SCH80

15.06

574,764

12.932.190

Không phân loại

18.26

273,000

6.142.500

Bảng giá ống thép đúc P323.8 (DN300)

Tiêu chuẩn (Độ dày)

Độ dày thực tế (mm)

Trọng lượng (kg/6m)

Giá thành (VNĐ/6m)

SCH20

6.35

250,530

5.636.925

SCH30

7.78

305,304

6.869.340

SCH40

9.27

361,728

8.138.880

Không phân loại

10.31

400,730

9.016.425

SCH80

15.06

574,764

12.932.190

Không phân loại

18.26

273,000

6.142.500

Quy trình sản xuất ống thép đúc

Ống thép đúc có quy trình sản xuất như sau:

Phôi thép tròn đặc —> nung nóng, xuyên lỗ tạo rỗng → cán, kéo đạt đường kính, độ dày mong muốn —> xử lý nhiệt, nắn thẳng, cắt chiều dài, kiểm tra cơ tính, đánh dấu khi xuất xưởng. 

Quá trình sản xuất tạo nên tính liền mạch, khả năng làm việc ổn định. 

Các loại ống thép đúc phổ biến trên thị trường

Ống thép đúc carbon

Ống thép đúc carbon là ống thép được sản xuất từ thép carbon, hay còn được biết đến là thép không hợp kim. Hàm lượng carbon trong sản phẩm từ khoảng 0,05% đến 2,0%. 

Ưu điểm của sản phẩm là độ bền, độ cứng cao, ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, xây dựng, đóng tàu, cơ sở hạ tầng,... 

Ống thép đúc chịu áp lực

Ống thép đúc chịu áp lực được sản xuất bằng quy trình đúc, độ dày vách ống đồng đều, và có khả năng chịu áp lực cao, giảm thiểu việc vỡ ống. Sản phẩm có khả năng chịu được mọi tác động của môi trường. Sản phẩm có nhiều đặc tính vượt trội, đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng. 

Ống thép đúc chịu nhiệt

Đây là loại thép ống đúc đồng nhất về độ dày thành ống, chịu được áp suất cao trong quá trình hoạt động trao đổi nhiệt. Sản phẩm có thể chịu nhiệt độ cao lên đến 1000 độ C.

Ống thép đúc chịu nhiệt được tinh luyện từ nhiều loại kim loại như niken, crom, molybdenum nên có khả năng chống sự ăn mòn, chống hoen gỉ, và không bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh, giúp tăng tuổi thọ và độ bền của thành phẩm, nên được ứng dụng cho nhiều công trình xây dựng. 

Ống thép đúc mạ

Ống thép đúc mạ kẽm là ống thép liền mạch được đúc nguyên khối, có lớp tráng phủ bề mặt lớp kẽm giúp bảo vệ bề mặt nhờ có quá trình ngâm trong dung dịch kẽm nóng chảy. Sản phẩm có độ bền bỉ vượt trội, khả năng chịu áp lực cao,  nên được ứng dụng để trở thành vật liệu thiết yếu cho các hệ thống dẫn lưu như dầu, khí, nước…, chế tạo nồi hơi áp suất và kết cấu xây dựng, cơ khí công nghiệp. 

Đại lý cung cấp ống thép đúc uy tín, chất lượng tại TPHCM

Cần mua ống thép đúc chất lượng, giá trị cao thì hãy đến với đại lý tôn thép Chinh Phú Thịnh. Nơi đây bạn tìm được những sản phẩm đảm bảo về mặt chất lượng. Sản phẩm của chúng tôi đều được nhập khẩu trực tiếp, giá thành tốt và không thông qua trung gian. Đồng thời chúng tôi có các đầu xe tải có thể vân chuyển đơn hàng đến tận công trình, cửa hàng nhanh chóng. Chinh Phú Thịnh tự hào đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường. 

  • Sản phẩm ống thép đúc của cửa hàng đạt chuẩn chất lượng, đến từ các nhà máy hàng đầu, có kèm chứng nhận CO/CQ đầy đủ, đáp ứng tốt về tiêu chuẩn quốc tế. 
  • Giá cả rõ ràng, minh bạch, giúp bạn tối ưu chi phí 
  • Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ của công trình
  • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, vui vẻ, hỗ trợ khách hàng lên hàng đầu. 

Lựa chọn mua ống thép đúc tại Chinh Phú Thịnh sẽ là lựa chọn tuyệt vời, xứng đáng là đối tác đáng tin cậy, phục vụ cho các khách hàng có nhu cầu mua hàng tại khu vực TPHCM. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY

Sản phẩm liên quan