Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp ống thép đúc, chất lượng cao, giá thành phải chăng đáp ứng cho công trình xây dựng, cơ khí đến các dự án công nghiệp. Đến với chúng tôi bạn có thể mua sản phẩm với đầy đủ với kích thước đa dạng từ phi 10 đến phi 610, đáp ứng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Ống thép đúc ( ống thép liền mạch), được sản xuất từ phôi thép đặc, tạo rỗng bằng công nghệ xuyên lỗ, cán, kéo giúp hình thành kết cấu không có đường hàn dọc thân ống.

Ống thép có cấu trúc liền mạch, có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt tốt, phù hợp cho nhiều hệ thống kỹ thuật, với độ bền cao. Hiện nay ống thép đúc ứng dụng cho nhiều công trình như dầu khí, nồi hơi, hơi nóng, hóa chất, PCCC, kết cấu cơ khí, cấp thoát nước công nghiệp.
|
Tiêu chuẩn |
API 5L, ASTM A106, ASTM A53 Gr.B và các tiêu chuẩn theo yêu yeu cầu dự án |
|
Đường kính |
Nhỏ đến lớn, ứng dụng cho hệ thống dân dụng và công nghiệp |
|
Độ dày |
Đa dạng theo Schedule |
|
Chiều dài |
Theo cây tiêu chuẩn, gia công cắt quy cách khi cần. |
Một số ưu điểm nổi bật của ống thép đúc gồm:

Hiện nay thép ống đức ứng dụng cho nhiều lĩnh vực như:
>>> Xem thêm:
Đại lý Tôn thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến quý khách hàng bảng giá ống thép đúc mới nhất cho bạn tham khảo.
|
Loại độ dày (Tiêu chuẩn) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH40 |
2.77 |
7,70 |
173.250 |
|
SCH80 |
3.73 |
9,75 |
219.375 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH40 |
2.87 |
10,2 |
229.500 |
|
SCH80 |
3.91 |
13,3 |
299.250 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH40 |
3.38 |
15,1 |
339.750 |
|
SCH80 |
4.55 |
19,6 |
441.000 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH30 |
2.97 |
17,24 |
387.900 |
|
SCH40 |
3.56 |
20,50 |
461.250 |
|
SCH80 |
4.85 |
26,90 |
605.250 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH30 |
3.18 |
21,2 |
477.000 |
|
SCH40 |
3.68 |
24,3 |
546.750 |
|
SCH80 |
5.08 |
32,5 |
731.250 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH30 |
3.18 |
26,84 |
603.900 |
|
SCH40 |
3.91 |
32,70 |
735.750 |
|
SCH80 |
5.54 |
44,90 |
1.010.250 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH30 |
4.77 |
48,156 |
1.083.510 |
|
SCH40 |
5.16 |
51,792 |
1.165.320 |
|
SCH80 |
7.01 |
68,442 |
1.539.945 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
Không phân loại |
4.00 |
42,600 |
958.500 |
|
SCH30 |
4.77 |
50,274 |
1.131.165 |
|
SCH40 |
5.16 |
54,100 |
1.217.250 |
|
SCH80 |
7.01 |
71,600 |
1.611.000 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
Không phân loại |
4.00 |
50,30 |
1.131.750 |
|
SCH30 |
4.77 |
59,38 |
1.336.050 |
|
SCH40 |
5.49 |
67,80 |
1.525.500 |
|
Không phân loại |
6.35 |
77,70 |
1.748.250 |
|
SCH80 |
7.62 |
92,70 |
2.085.750 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
7.92 |
407,676 |
9.172.710 |
|
SCH30 |
9.52 |
487,482 |
10.968.345 |
|
SCH40 |
11.13 |
547,794 |
12.325.365 |
|
Không phân loại |
12.70 |
644,350 |
14.497.875 |
|
SCH80 |
19.05 |
948,612 |
21.343.770 |
Bảng giá ống thép đúc P406.4 (DN400)
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
7.92 |
467,244 |
10.512.990 |
|
SCH30 |
9.53 |
559,038 |
12.578.355 |
|
SCH40 |
12.70 |
739,800 |
16.645.500 |
|
SCH80 |
21.42 |
1.220,118 |
27.452.655 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
7.92 |
526,812 |
11.853.270 |
|
SCH30 |
11.13 |
732,654 |
16.484.715 |
|
SCH40 |
14.27 |
935,196 |
21.041.910 |
|
SCH80 |
23.90 |
1.526,196 |
34.339.410 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
9.53 |
702,510 |
15.806.475 |
|
SCH30 |
12.70 |
930,714 |
20.941.065 |
|
SCH40 |
15.06 |
1.098,408 |
24.714.180 |
|
SCH80 |
26.18 |
1.866,372 |
41.993.370 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
9.53 |
846,258 |
19.040.805 |
|
SCH30 |
14.27 |
1.257,816 |
28.300.860 |
|
SCH40 |
17.45 |
1.529,904 |
34.422.840 |
|
SCH80 |
30.93 |
2.650,056 |
59.626.260 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH30 |
4.77 |
68,340 |
1.537.650 |
|
Không phân loại |
5.00 |
71,500 |
1.608.750 |
|
SCH40 |
5.74 |
81,414 |
1.831.815 |
|
SCH80 |
8.08 |
111,804 |
2.515.590 |
|
Không phân loại |
10.00 |
135,531 |
3.049.456 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
Không phân loại |
4.00 |
65,30 |
1.469.250 |
|
Không phân loại |
5.00 |
80,90 |
1.820.250 |
|
SCH40 |
6.02 |
96,50 |
2.171.250 |
|
SCH80 |
8.56 |
134,00 |
3.015.000 |
|
Không phân loại |
11.13 |
170,00 |
3.825.000 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH40 |
6.27 |
112,002 |
2.520.045 |
|
SCH80 |
9.02 |
157,458 |
3.542.805 |
|
Không phân loại |
10.00 |
173,110 |
3.894.975 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
Không phân loại |
5.00 |
100,840 |
2.268.900 |
|
Không phân loại |
6.00 |
120,200 |
2.704.500 |
|
SCH40 |
6.55 |
130,590 |
2.938.275 |
|
Không phân loại |
8.00 |
157,800 |
3.550.500 |
|
SCH80 |
9.52 |
185,622 |
4.176.495 |
|
Không phân loại |
12.70 |
242,000 |
5.445.000 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
Không phân loại |
5.00 |
120,810 |
2.718.225 |
|
SCH20 |
6.35 |
152,160 |
3.423.600 |
|
SCH40 |
7.11 |
169,572 |
3.815.370 |
|
SCH80 |
10.97 |
255,366 |
5.745.735 |
|
Không phân loại |
18.26 |
405,400 |
9.121.500 |
|
Không phân loại |
21.95 |
475,300 |
10.694.250 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
6.35 |
199,872 |
4.497.120 |
|
SCH30 |
7.04 |
220,746 |
4.966.785 |
|
SCH40 |
8.18 |
255,252 |
5.743.170 |
|
Không phân loại |
10.31 |
318,510 |
7.166.475 |
|
SCH40 |
12.70 |
387,810 |
8.725.725 |
|
Không phân loại |
15.09 |
455,500 |
10.248.750 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
6.35 |
250,530 |
5.636.925 |
|
SCH30 |
7.78 |
305,304 |
6.869.340 |
|
SCH40 |
9.27 |
361,728 |
8.138.880 |
|
Không phân loại |
10.31 |
400,730 |
9.016.425 |
|
SCH80 |
15.06 |
574,764 |
12.932.190 |
|
Không phân loại |
18.26 |
273,000 |
6.142.500 |
|
Tiêu chuẩn (Độ dày) |
Độ dày thực tế (mm) |
Trọng lượng (kg/6m) |
Giá thành (VNĐ/6m) |
|
SCH20 |
6.35 |
250,530 |
5.636.925 |
|
SCH30 |
7.78 |
305,304 |
6.869.340 |
|
SCH40 |
9.27 |
361,728 |
8.138.880 |
|
Không phân loại |
10.31 |
400,730 |
9.016.425 |
|
SCH80 |
15.06 |
574,764 |
12.932.190 |
|
Không phân loại |
18.26 |
273,000 |
6.142.500 |
Ống thép đúc có quy trình sản xuất như sau:
Phôi thép tròn đặc —> nung nóng, xuyên lỗ tạo rỗng → cán, kéo đạt đường kính, độ dày mong muốn —> xử lý nhiệt, nắn thẳng, cắt chiều dài, kiểm tra cơ tính, đánh dấu khi xuất xưởng.
Quá trình sản xuất tạo nên tính liền mạch, khả năng làm việc ổn định.
Ống thép đúc carbon là ống thép được sản xuất từ thép carbon, hay còn được biết đến là thép không hợp kim. Hàm lượng carbon trong sản phẩm từ khoảng 0,05% đến 2,0%.

Ưu điểm của sản phẩm là độ bền, độ cứng cao, ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, xây dựng, đóng tàu, cơ sở hạ tầng,...
Ống thép đúc chịu áp lực được sản xuất bằng quy trình đúc, độ dày vách ống đồng đều, và có khả năng chịu áp lực cao, giảm thiểu việc vỡ ống. Sản phẩm có khả năng chịu được mọi tác động của môi trường. Sản phẩm có nhiều đặc tính vượt trội, đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng.

Đây là loại thép ống đúc đồng nhất về độ dày thành ống, chịu được áp suất cao trong quá trình hoạt động trao đổi nhiệt. Sản phẩm có thể chịu nhiệt độ cao lên đến 1000 độ C.

Ống thép đúc chịu nhiệt được tinh luyện từ nhiều loại kim loại như niken, crom, molybdenum nên có khả năng chống sự ăn mòn, chống hoen gỉ, và không bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh, giúp tăng tuổi thọ và độ bền của thành phẩm, nên được ứng dụng cho nhiều công trình xây dựng.
Ống thép đúc mạ kẽm là ống thép liền mạch được đúc nguyên khối, có lớp tráng phủ bề mặt lớp kẽm giúp bảo vệ bề mặt nhờ có quá trình ngâm trong dung dịch kẽm nóng chảy. Sản phẩm có độ bền bỉ vượt trội, khả năng chịu áp lực cao, nên được ứng dụng để trở thành vật liệu thiết yếu cho các hệ thống dẫn lưu như dầu, khí, nước…, chế tạo nồi hơi áp suất và kết cấu xây dựng, cơ khí công nghiệp.

Cần mua ống thép đúc chất lượng, giá trị cao thì hãy đến với đại lý tôn thép Chinh Phú Thịnh. Nơi đây bạn tìm được những sản phẩm đảm bảo về mặt chất lượng. Sản phẩm của chúng tôi đều được nhập khẩu trực tiếp, giá thành tốt và không thông qua trung gian. Đồng thời chúng tôi có các đầu xe tải có thể vân chuyển đơn hàng đến tận công trình, cửa hàng nhanh chóng. Chinh Phú Thịnh tự hào đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường.
Lựa chọn mua ống thép đúc tại Chinh Phú Thịnh sẽ là lựa chọn tuyệt vời, xứng đáng là đối tác đáng tin cậy, phục vụ cho các khách hàng có nhu cầu mua hàng tại khu vực TPHCM.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com