0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Thép CCT34 Là gì? So Sánh Mác Thép CCT34, SS400, C45

Mác thép CCT34 là gì? Đây là loại thép cacbon sử dụng rộng trong ngành công nghiệp. Nếu bạn chưa rõ về mác thép CCT34, xin vui lòng tham khảo bài viết sau đây của Chinh Phú Thịnh. Hiểu rõ hơn về tính chất đặc điểm và phân biệt được thép SS400, C45 với CCT34. 

Mác thép CCT34 là gì?

Mác thép thuật ngữ sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp kỹ thuật, dùng để phân biệt, xác định các tính chất của thép như cường độ, độ bền và thành phần hóa học và tính ứng dụng.

Dựa trên tiêu chuẩn và quy định đo các tổ chức, hoặc quốc gia đề ra để đưa ra mác thép. Với mỗi mác thép sẽ có một mã số, ký hiệu đặc trưng chỉ ra đặc điểm cụ thể. 

Mác thép CCT34 là một trong những mác thép thuộc nhóm C của tiêu chuẩn TCVN 1765-75 Việt Nam. Với nhóm C có tính chất cơ học, thành phần hóa học tốt nhất, phù hợp cho các loại thép sản xuất theo mác thép này. 

Có nhiều ký hiệu, tiêu chuẩn về mác thép, được người tiêu dùng lựa chọn cho loại thép phù hợp. Các ký hiệu, tiêu chuẩn có ý nghĩa riêng và áp dụng cho các quóc gia, tổ chức khác nhau. 

>>> Xem thêm: Thép hợp kim

Bảng báo giá mác thép CCT34

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp báo giá thép CCT34 cho khách hàng theo dõi, nắm giá hơn. Mức giá chỉ từ 11.000đ đến 13.000đ/m, với độ dài 6m, 12m… Qúy khách cần mua mác thép CCT34, xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ nhé. 

Quy cách

Chiều dài

Giá (đã bao gồm VAT)

3.0ly x 1500mm

6m, 12m

11,000

4.0ly x 1500mm

6m, 12m

11,000

5.0ly x 1500mm

6m, 12m

12,000

5.0ly x 2000mm

6m, 12m

12,000

6.0ly x 1500mm

6m, 12m

13,000

6.0ly x 2000mm

6m, 12m

13,000

8.0ly x 1500mm

6m, 12m

11,000

8.0ly x 2000mm

6m, 12m

13,000

10ly x 1500mm

6m, 12m

12,000

10ly x 2000mm

6m, 12m

13,000

12ly x 1500mm

6m, 12m

11,000

12ly x 2000mm

6m, 12m

11,000

So sánh thép CCT34 với SS400 và C45

Thép SS400

Thép SS400, ký hiệu SS được viết tắt của ký tự Mental Construction, có chỉ số 400 phía sau đại diện cho độ bền kéo, có đơn tính N/mm2. 

Loại thép này có độ bền kéo khoảng 400-510 Mpa. Giá trị độ bền kéo tương đương mác thép CT3 của Nga, CT42, CT51 của Việt Nam và Q235 của Trung Quốc.

Mác thép SS400 được ứng dụng rộng rãi cho các công trình xây dựng. Mác thép không có quy định nghiêm ngặt về thành phần hóa học, đáp ứng các yêu cầu về  hàm lượng các chất trong thép như phốt pho (P) ≤ 0,05% và lưu huỳnh (S) ≤ 0,05%, giúp tăng khả năng chịu lực. 

Đặc tính cơ lý thép SS400

Thông số

Độ dày dưới 16mm

Độ dày 16-40mm

Độ dày trên 40mm

Bền chảy (MPa)

245

235

215

Bền kéo (MPa)

400-510

400-510

400-510

Độ dãn dài tương đối (%)

Dưới 25

25

24

Thép C45

Mác thép C45 là loại thép cacbon có kết cấu chất lượng cao, hàm lượng cacbon ở mức 0,45%. Thép được ứng dụng sản xuất về sản phẩm thép, có tính ứng dụng cao phục vụ cho lĩnh vực cơ khí, xây dựng như là bulong ốc vít, ty ren, bánh đà… 

Chữ “C” đại diện cho thép cacbon, có số 45 chỉ về hàm lượng cacbon là 0.45%. Mác thép C45 chứa tạp chất khác là silic, mangan, lưu huỳnh, crom, phốt pho, đồng, niken… Tạp chất nó không ảnh hưởng đến tính chất, quá trình gia công của thép. 

Đặc tính cơ lý thép C45

Chỉ số

Giá trị

Độ bền đứt σb (Mpa)

610

Độ bền chảy σc (Mpa)

360

Độ giãn dài tương đối δ (%)

16

Độ cứng HRC

23

Thép CCT34

Mác thép CCT34, áp dụng thép cacbon, có kết cấu thông thường cán nóng, thép tấm, thép lá, thép hình, thép lá cán nguội..

Xét theo tiêu chuẩn TCVN 1765-75, có 3 nhóm mác thép sau:

  • Nhóm A: CT31; CT33; CT34; CT38; CT42; CT51; CT61, đảm bảo tính cơ học, lý tính
  • Nhóm B: BCT31; BCT33; BCT34; BCT38; BCT42; BCT51; BCT61, đảm bảo thành phần hóa học
  • Nhóm C: CCT34; CCT38; CCT42 và CCT52, gồm cả 2 yếu tố là tính chất vật lý và thành phần hóa học. 

>>> Xem thêm: Thép Không Gỉ

Các loại mác thép ứng dụng, phổ biến trong đời sống

Thép xây dựng là dạng thép tròn sử dụng phổ biến cho kết cấu bê tông cốt thép. Thép có hình dạng tròn sử dụng để gia cố, giúp tăng cường độ bền cho bê tông của công trình xây dựng. 

Một số mác thép phổ biến trong xây dựng bao gồm:

  • Mác thép SD295, SD390: Sử dụng trong công trình xây dựng, đề cập đến giới hạn chịu lực của thép. 
  • Mác thép CII, CIII: Liên quan đến thành phần hóa học, tính chất cơ học của thép.
  • Mác thép Gr60, Grade 460: Có cường độ chịu kéo lần lượt khoảng 60 và 460 megapascal (MPa).
  • Mác thép SD49: Có giới hạn chịu lực tương đối cao

Thép kết cấu dạng tấm, thép hình H, I, thép góc và có nhiều hình dạng khác, sử dụng trong lĩnh vực kết cấu thép, nhà thép tiền chế và các công trình kết cấu thép khác. 

Dưới đây là loại thép sản xuất thép kết cấu bao gồm:

  • SS400: Sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu
  • Q235, Q345B: Có kết cấu phổ biến, sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng và kết cấu. 
  • CCT34, CCT38: Loại mác thép này có giới hạn chịu lực, và tính chất cơ học của thép kết cấu. 

Với mỗi mác thép sẽ có ý nghĩa, yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Bạn có thể chọn thép phù hợp, dựa trên yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn công trình hay ứng dụng cụ thể. Bạn cũng có thể tham khảo ý kiến chuyên gia, nhà sản xuất thép tư vấn. 

Địa chỉ cung cấp mác thép CCT34 chất lượng, giá tốt

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là nơi cung cấp mác thép CCT34 giá tốt, chất lượng khu vực TPHCM, với hơn 15 năm kinh nghiệm. Chúng tôi hiện tại đang là đối tác của nhiều đại lý, công ty xây dựng. 

Tại sao bạn nên mua thép CCT34 tại Chinh Phú Thịnh?

  • Giá thành rẻ hơn đại lý khác, 
  • Không mất phí vận chuyển nội thành TPHCM
  • Có đội ngũ tư vấn nhiệt tình vui vẻ
  • Sản phẩm cam kết chất lượng, có chứng nhận CO, CQ. 

Qúy khách hàng có nhu cầu mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY




Chia sẻ: