Bảng Giá tôn Việt Nhật mới nhất 2024 cập nhật liên tục mới nhất. Chinh Phú Thịnh xin cập nhật bảng giá tôn Việt Nhật gửi đến quý khách hàng để có thể tham khảo, đối chiếu giá với các thương hiệu tole khác, giúp khách hàng lựa chọn dễ dàng hơn. Liên hệ mua hàng: 0975.55.65.85 ( Mr Thắng)
Tôn Việt Nhật là một trong những loại tôn lợp mái đang được nhiều người ưa chuộng dạo thời gian gần đây. Tôn được sản xuất trên đây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng tốt về chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn JIS G3321 của Nhật Bản, ASTM A792/A792M của Mỹ và TCCS-03 của tôn Phương Nam.
>>> Tham khảo bảng giá tôn Đông Á mới nhất
Tôn Việt Nhật có những dòng sản phẩm sau đây:
Tôn lạnh Việt Nhật được sản xuất từ hộp kim nhôm mạ kẽm với thành phần cấu tạo từ 55% nhôm, 43.5 % kẽm và 1.5 % silicon đem lại cho ngôi nhà luôn mát mẻ, giữ cho nhiệt độ trong nhà luôn ổn định. Bề mặt tôn sáng bóng, nhẵn, khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt, chống chọi được mọi tác động xấu, khắc nghiệt mà thiên nhiên mang lại. Tôn lạnh Việt Nhật còn có nhiều mẫu mã đa dạng, đáp ứng tốt mọi nhu cầu của quý khách hàng, mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.
Tôn xốp cách nhiệt Việt Nhật được cấu tạo từ 3 lớp bao gồm: lớp tôn + lớp PU + lớp màng PP/PVC có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Độ bền của tôn cao, có thể lên tới 15 -20 năm tùy vào điều kiện môi trường như mưa gió, nắng, độ ẩm... vô cùng thích hợp để làm mái lợp cho nhà ở, nhà xưởng, công ty...
Bên cạnh đó, sau một thời gian dài sử dụng tole xốp Việt Nhật sẽ không thấy dấu hiệu bị ẩm mốc do tole có khả năng chống thấm hiệu quả, chống ấm, hút nước cực tốt.
Tôn kẽm Việt Nhật hay còn gọi là tôn mạ kẽm dạng cuộn, là thép dạng cuộn phủ bề mặt bằng 2 lớp kẽm nguyên chất. Tole được sản xuất với công nghệ lò NOF đem lại tiêu chuẩn vượt trội giúp cho tôn kẽm Việt Nhật có bề mặt nhẵn bóng, sáng , ứng dụng nhiều trong việc làm tấm lợp, thủ công mỹ nghệ....
Tôn kẽm Việt Nhật khá là nhẹ, nên dễ dàng thi công, lắp đặt và dễ vận chuyển. Bên cạnh đó, giá thành tole khá là rẻ, độ bền cao, chống oxy hóa cực mạnh.
Tôn mạ màu Việt Nhật được làm từ tôn kẽm hoặc tôn lạnh phủ lên trên bề mặt tôn một lớp sơn ( VDF, polyester, SMP ). Tôn có bề mặt nhẵn bóng, nhiều màu sắc, đem lại tính thẩm mỹ cao. Bên cạnh đó, tôn màu Việt Nhật có độ bền cao hơn tôn kẽm, tôn lạnh, nên được ứng dụng để làm tôn lợp cho các công trình xây dựng.
Tôn sóng ngói Việt Nhật được ứng dụng nhiều trong các công trình như làm biệt thự, kiến trúc cổ điển,.... mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao. Ngoài ra, tôn khá là nhẹ nên sẽ giúp giảm bớt trọng tải lên toàn bộ khung sườn của công trình.

Chinh Phú Thịnh cập nhật bảng báo giá tôn Việt Nhật 2023 đầy đủ, mới nhất. Qúy khách hàng có thể tham khảo, lựa chọn được loại tôn phù hợp với nhu cầu sử dụng, tài chính. Qúy khách hàng có nhu cầu mua tôn liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline: 0979.22.11.86 - 0979.985.349 hay 0975 55 65 85 (Mr. Thắng) để hỗ trợ tư vấn chọn loại tôn phù hợp, và được báo giá chi tiết.
Lưu ý:
| ĐỘ DÀY(DEM) | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/ 1,07M) |
|---|---|---|
| 2.20 dem | 1,90 Kg/m | 50,000 VND |
| 3.00 dem | 2,45 Kg/m | 67,000 VND |
| 3.50 dem | 2,90 Kg/m | 70,000 VND |
| 4.00 dem | 3,40 Kg/m | 76,000 VND |
| 4.20 dem | 3,50 Kg/m | 79,000 VND |
| 4.50 dem | 3,80 Kg/m | 84,000 VND |
| 5.00 dem | 4,30 Kg/m | 90,000 VND |
| ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
| mm | (KG/M) | (KHỔ 1.07M) |
| 2 dem | 1.60 Kg/m | |
| 2 dem 40 | 2.10 Kg/m | 39.000 VND |
| 2 dem 90 | 2.45 Kg/m | 40.000 VND |
| 3 dem 20 | 2.60 Kg/m | 43.000 VND |
| 3 dem 50 | 3.00 Kg/m | 46.000 VND |
| 3 dem 80 | 3.25 Kg/m | 48.000 VND |
| 4 dem 00 | 3.50 Kg/m | 52.000 VND |
| 4 dem 30 | 3.80 Kg/m | 58.000 VND |
| 4 dem 50 | 3.95 Kg/m | 64.000 VND |
| 4 dem 80 | 4.15 Kg/m | 66.000 VND |
| 5 dem 00 | 4.50 Kg/m | 69.000 VND |
| ĐỘ DÀY dem | ĐVT | GIÁ PU CÁCH NHIỆT |
| 3 dem 00 + Đổ PU | m | 105.000 VND |
| 3 dem 50 + Đổ PU | m | 120.000 VND |
| 4 dem 00 + Đổ PU | m | 126.000 VND |
| 4 dem 50 + Đổ PU | m | 133.000 VND |
| 5 dem 00 + Đổ PU | m | 142.000 VND |
| ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
| dem | (KG/M) | (KHỔ 1,07M) |
| 3 dem 00 | 2.50 Kg/m | 47.000 VND |
| 3 dem 30 | 2.70 Kg/m | 57.000 VND |
| 3 dem 50 | 3.00 Kg/m | 59.000 VND |
| 3 dem 80 | 3.30 Kg/m | 61.000 VND |
| 4 dem 00 | 3.40 Kg/m | 64.000 VND |
| 4 dem 20 | 3.70 Kg/m | 69.000 VND |
| 4 dem 50 | 3.90 Kg/m | 71.000 VND |
| 4 dem 80 | 4.10 Kg/m | 74.000 VND |
| 5 dem 00 | 4.45 Kg/m | 79.000 VND |
| TÔN CÁN SÓNG NGÓI | ||
| (Tôn cán sóng ngói Ryby, Sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày ( dem) | Trọng lượng | Đơn giá |
| (Kg/m) | (Khổ 1.07m) | |
| 2.8 dem | 2.4 Kg/m | 60.000 VND |
| 3.0 dem | 2.6 Kg/m | 62.000 VND |
| 3.2 dem | 2.8 Kg/m | 63.000 VND |
| 3.5 dem | 3.0 Kg/m | 65.000 VND |
| 3.8 dem | 3.25 Kg/m | 70.000 VND |
| 4.0 dem | 3.35 Kg/m | 71.000 VND |
>>> Tham khảo bảng giá tôn Hoa Sen
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh hiện đang là một trong những đơn vị cung cấp, phân phối tôn Việt Nhật chính hãng, giá tốt hiện nay tại khu vực TPHCM và một số tỉnh thành lân cận khác. Hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự hào mang đến những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng cho nhiều công trình lớn, nhỏ trên địa bàn TPHCM. Chinh Phú Thịnh đáp ứng hết mọi nhu cầu của khách hàng về mẫu mã sản phẩm, quy cách, màu sắc, số lượng, hỗ trợ vận chuyển, chiết khấu cao với giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.
Nhà máy cán tôn Chinh Phú Thịnh tự hào là đơn vị cung ứng vật liệu xây dựng tốt nhất hiện nay, với chất lượng dịch vụ tốt nhất.

NHÀ MÁY CÁN TÔN - XÀ GỒ CHINH PHÚ THỊNH